• (028) 22324268 - 0908705811
  • kimthuyedc@gmail.com

TRA CỨU CHƯƠNG TRÌNH PT

CODE CHƯƠNG TRÌNH THÁNG
CODE CHƯƠNG TRÌNH THÁNG
1 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước ăn uống : Màu sắc, độ đục, pH, độ kiềm tổng, độ cứng tổng, độ cứng Ca, TDS, TSS 1/2018, 3/2018, 5/2018, 8/2018, 11/2018
2 Phân tích các anion trong mẫu nước: N_NO3-, N_NO2-, Cl-, SO42-, F-, P_PO43- 1/2018, 3/2018, 5/2018, 8/2018, 11/2018
3 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ăn uống và nước sinh hoạt: chỉ số Permanganate, Cl-, Fe tổng, độ kiềm tổng, độ cứng tổng, TSS 4/2018, 6/2018, 9/2018, 12/2018
4 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mặt: pH, COD, BOD5, N_NH4+, Fe tổng, TSS 1/2018, 4/2018, 10/2018
5 Phân tích các chỉ tiêu trong nước ngầm: pH, chỉ số Permanganate, Fe tổng, N_NH4+, độ cứng tổng, TDS 1/2018, 4/2018, 10/2018
6 Phân tích các chỉ tiêu trong nước biển: pH, N_NH4+, Fe tổng, TSS, CN- 7/2018, 12/2018
7 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước dùng trong chăn nuôi: pH, COD, BOD5, Fe tổng, độ cứng tổng, Cl-, TSS 7/2018, 12/2018
8 Vi sinh trong nước giếng, nước máy, nước sản xuất : Tổng số VSVHK, Fecal Coliform, Coliforms, E.coli 3/2018, 6/2018, 9/2018, 11/2018
9 Phân tích Vi sinh trong nước ăn uống: Coliforms tổng số, E.coli tổng số, Pseudomonas aeruginosa, Sulfite reducing clostridia, Fecal streptococci. 4/2018, 7/2018, 10/2018, 12/2018
10 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải : COD, BOD5, N_NH4+, tổng N, tổng P, TSS 3/2018, 5/2018, 8/2018, 10/2018
11 Phân tích các chỉ tiêu trong nước thải: N tổng số, N_NH4+, N_NO3-, P tổng số, P_PO43- , tổng dầu mỡ 4/2018, 6/2018, 9/2018, 11/2018
12 Phân tích các chỉ tiêu trong nước, nước thải: Phenol, chất hoạt động bề mặt, dầu khoáng, CN- 4/2018, 7/2018, 9/2018, 11/2018
13 Phân tích kim loại trong nước và nước thải: Cu, Fe, Zn, Mn, Cr, Ni, Na, K 1/2018, 3/2018, 5/2018, 8/2018, 11/2018
14 Phân tích kim loại nặng trong nước và nước thải : Cd, Pb, Hg, As 1/2018, 3/2018, 5/2018, 8/2018, 11/2018
15 Phân tích Vi sinh trong nước và nước thải: Coliforms, E.coli, Fecal Coliform 4/2018, 7/2018, 10/2018, 12/2018
16 Phân tích vi sinh trong nước thải y tế: Coliforms, Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae 8/2018
17 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi: Ẩm, Protein thô, béo, tro tổng số, xơ, P 4/2018, 7/2018, 10/2018
18 Phân tích kim loại trong thức ăn chăn nuôi: Ca, Fe, Zn, Cu, Mn 6/2018, 9/2018
19 Phân tích kim loại nặng trong thức ăn chăn nuôi: Cd, Pb, Hg, As 6/2018, 9/2018
20 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng phân bón: Ẩm, N tổng số, P2O5 tổng số, P2O5 hữu hiệu, K2O tổng số, K2O hữu hiệu, S tổng số 3/2018, 6/2018, 9/2018, 11/2018
21 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng phân hữu cơ: N tổng, P hữu hiệu, Acid Humic, Acid Fulvic, TOC, độ ẩm 4/2018, 7/2018, 10/2018, 12/2018
22 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng phân Urê: N tổng, độ ẩm, hàm lượng Biuret 7/2018, 12/2018
23 Phân tích các yếu tố trung lượng trong phân bón: CaO, MgO, SiO2, S, K2O, Na2O 3/2018, 7/2018, 11/2018
24 Phân tích kim loại trong phân bón: Cu, Fe, Zn, Mn, Cd, Pb, Hg, As 4/2018, 9/2018, 12/2018
25 Phân tích vi sinh trong phân bón: Salmonella, E.coli giả định 3/2018, 9/2018
26 Phân tích vi sinh vật trong phân bón: Vi sinh vật cố định đạm, Vi sinh vật phân giải xenlulo, Vi sinh vật phân giải Phospho 3/2018, 9/2018
27 Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong thủy sản và thực phẩm: pH, N tổng, N_NH3, TVB _ N, P, Ca 5/2018, 9/2018
28 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thủy sản và thực phẩm: Độ ẩm, hàm lượng béo, NaCl, hàm lượng axit, tro tổng số 5/2018, 9/2018
29 Phân tích Malachite Green, Leucomalachite Green trong thủy sản: Malachite Green, Leucomalachite Green 7/2018
30 Phân tích Trifluralin trong thủy sản: Trifluralin 4/2018, 10/2018
31 Phân tích kháng sinh họ Fluoroquinolone trong thủy sản: Enrofloxacin, Ciprofloxacin 5/2018, 11/2018
32 Phân tích Chloramphenicol trong thủy sản: Chloramphenicol 4/2018, 10/2018
33 Phân tích kháng sinh họ Nitrofurans (AOZ, AMOZ) trong thủy sản: AOZ, AMOZ 7/2018, 12/2018
34 Định tính Hàn the trong thủy sản, thực phẩm: Hàn the 7/2018
35 Định tính Salmonella trong thủy sản, thực phẩm: Salmonella 3/2018, 9/2018
36 Định tính Listeria monocytogenes trong thủy sản, thực phẩm: Listeria monocytogenes 5/2018, 11/2018
37 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng trong thịt và thực phẩm: Đạm, ẩm, béo, Photpho, tro tổng, NaCl 4/2018, 10/2018
38 Phân tích các kim loại trong thịt và thực phẩm: Ca, Na, K, Fe, Cu, Zn 4/2018, 11/2018
39 Phân tích các kim loại nặng trong thịt và thực phẩm: Cd, Pb, Hg, As 4/2018, 11/2018
40 Phân tích các chất bảo quản trong xúc xích, thực phẩm: Nitrat, Nitrit, Natri Benzoat, Kali Sorbat 6/2018, 12/2018
41 Định tính Hàn the trong thịt, thực phẩm: Hàn the 6/2018
42 Định tính Salmonella trong thịt, thực phẩm: Salmonella 4/2018, 10/2018
43 Định tính Listeria monocytogenes trong thịt, thực phẩm: Listeria monocytogenes 4/2018, 10/2018
44 Phân tích chỉ tiêu đánh giá chất lượng sữa bột : Ẩm, béo, đạm, đường, Ca, P, tạp chất. 3/2018, 8/2018
45 Phân tích kim loại trong sữa : Ca, Cu, Fe, Zn, Cd, Pb, Hg, As 8/2018
46 Định tính Salmonella trong sữa: Salmonella 4/2018, 10/2018
47 Định tính Listeria monocytogenes trong sữa: Listeria monocytogenes 4/2018, 10/2018
48 Phân tích Histamin trong nước mắm: Histamin 3/2018
49 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước mắm: N tổng, N_NH4+, N_axit amin, NaCl 3/2018, 12/2018
50 Phân tích kim loại nặng trong nước mắm: Cd, Pb, As, Hg 3/2018, 12/2018
51 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng ngũ cốc: Đạm, đường, tinh bột, tro tổng số 6/2018
52 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng mì ăn liền: Protein thô, béo, xơ, muối, carbohydrate, tro tổng số, tro không tan, chỉ số peroxit 6/2018, 11/2018
53 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất: Độ ẩm, K tổng số, K dễ tiêu, P tổng số, P dễ tiêu, N tổng số, N dễ tiêu, tổng Carbon hữu cơ (TOC), pH 4/2018, 8/2018
54 Phân tích kim loại trong đất: Cr, Ni, Fe, Cu, Zn 5/2018, 9/2018
55 Phân tích kim loại nặng trong đất: Cd, Pb, As, Hg 5/2018, 9/2018
56 Phân tích kim loại trong bùn thải: Cr, Ni, Fe, Cu, Zn 7/2018, 11/2018
57 Phân tích kim loại nặng trong bùn thải: Cd, Pb, As, Hg 7/2018, 11/2018
58 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng trà, chè xanh: Ẩm, tro tổng số, hàm lượng chất tan, tannin, cafein 4/2018, 9/2018
59 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng cà phê rang: Độ ẩm, tro tổng số, tro không tan trong HCl, cafein, tỉ lệ chất tan trong nước 5/2018, 10/2018
60 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng trong dầu ăn: Hàm lượng nước và chất bay hơi, chỉ số peroxit, chỉ số iot, chỉ số acid và độ acid, chỉ số xà phòng, tro tổng số 6/2018, 10/2018
61 Phân tích các chỉ tiêu chất lượng trong muối Iot: Độ ẩm, hàm lượng NaCl, tạp chất, hàm lượng Iot 6/2018, 12/2018
62 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng bia : Hàm lượng chất hòa tan ban đầu, hàm lượng ethanol, độ acid, hàm lượng diacetyl 4/2018, 8/2018
63 Phân tích nấm men trong bia: Nấm men 4/2018, 8/2018
64 Phân tích nấm mốc trong bia: Nấm mốc 5/2018, 8/2018
65 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng mật ong: Hàm lượng nước, hàm lượng đường khử tự do, hàm lượng đường sacarose, chất rắn không tan trong nước, Hydroxymethylfurfural (HMF) 7/2018
66 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước tương: Nitơ tổng, NaCl, độ acid, hàm lượng chất rắn hòa tan không kể muối 7/2018
67 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng bột canh gia vị: Độ ẩm, NaCl, đường tổng, tro không tan trong HCl, hàm lượng Iot 7/2018